Biểu phí ký gửi hàng từ Trung Quốc về Việt Nam
Chi phí cho một đơn hàng ký gửi
| STT | Mục chi phí | Chi tiết | Bắt buộc | Tuỳ chọn | |||
| 1 | Ship nội địa | Phí vận chuyển từ Người Bán đến kho của VMT GLOBAL tại Trung Quốc | ✓ | ||||
| 2 | Phí vận chuyển | Phí vận chuyển quốc tế từ kho Trung Quốc về kho Việt Nam của Bring | ✓ | ||||
| 3 | Phí dịch vụ | Phí kiểm đếm, phí gia cố, phí ship tận nhà, phí nâng hạ quá khổ… | ✓ | ||||
Chi tiết các loại mục chi phí ký gửi
Phí vận chuyển
Vận chuyển tiêu chuẩn
| Tiểu chuẩn | HN | HCM |
| <100kg | 26000 | 32000 |
| >100kg | 24000 | 29000 |
Lưu ý vận chuyển: Mỗi kiện hàng sẽ có 2 loại cân nặng, phí vận chuyển sẽ áp dụng cho loại cân nặng cao hơn
- Cân năng thực (Là số kg thực tế)
- Cân nặng theo kích thước (Là các kiện hàng có kích thước lớn nhưng nhẹ cân, được quy đổi theo công thức chung: Số kg = dài(cm)*rộng(cm)*cao(cm)/8000
- Phí vận chuyển tối thiểu 7.000đ / 1 kiện
Vận chuyển tiết kiệm
| Tiết kiệm | HN | HCM |
| Dưới 1 tấn | 17000 | 21000 |
| > 1 tấn | 15000 | 19000 |
Lưu ý vận chuyển: Mỗi kiện hàng sẽ có 2 loại cân nặng, phí vận chuyển sẽ áp dụng cho loại cân nặng cao hơn
- Cân năng thực (Là số kg thực tế)
- Cân nặng theo kích thước (Là các kiện hàng có kích thước lớn nhưng nhẹ cân, được quy đổi theo công thức chung: Số kg = dài(cm)*rộng(cm)*cao(cm)/6000
- Vận chuyển tối thiểu 300kg / 1 lần
Phí kiểm đếm
| Số lượng | Mức phí / sản phẩm >10 tệ | Mức phí / sản phẩm <10tệ |
| > 100 sp | 4000đ | 2000đ |
| 30 – 100 sp | 5000đ | 3000đ |
| 1 – 30sp | 6000đ | 4000đ |
Phí dịch vụ (tuỳ chọn)
| Phí đóng gỗ / nẹp giấy | ||
| 20 tệ kg đầu | 1,5 tệ kg tiếp theo | |
| Quấn bọt khí | ||
| 10 tệ kg đầu | 2 tệ kg tiếp theo | |
Truy cập web app
Mua hàng Trung Quốc nhanh chóng, tiện lợi và theo dõi đơn hàng ngay trên web app VMT Global.
Biểu phí liên quan


